- 糹mịch(sợi tơ)
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
xanh mướt; xanh ngắt (của cây lá)
中像树叶那样的颜色,明亮不深xiàng shùyè nàyàng de yánsè, míngliàng bù shēn
Cái áo này màu xanh lá cây.
(lóng) cắm sừng; ngoại tình
中配偶或伴侣不忠、与他人有不正当关系pèi'ǒu huò bànlǚ bù zhōngchéng、yǔ tārén yǒu búzhèngdàng guānxi
Anh ấy bị cắm sừng rồi.
dùng trong tên riêng
中用在人名或地名中的字yòng zài rénmíng huò dìmíng zhōng de zì
Ông Lục là giáo viên của tôi.
xanh mướt; xanh ngắt (của cây lá)
中像树叶那样的颜色,明亮不深xiàng shùyè nàyàng de yánsè, míngliàng bù shēn
Cái áo này màu xanh lá cây.
(lóng) cắm sừng; ngoại tình
中配偶或伴侣不忠、与他人有不正当关系pèi'ǒu huò bànlǚ bù zhōngchéng、yǔ tārén yǒu búzhèngdàng guānxi
Anh ấy bị cắm sừng rồi.
dùng trong tên riêng
中用在人名或地名中的字yòng zài rénmíng huò dìmíng zhōng de zì
Ông Lục là giáo viên của tôi.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
xanh mướt; xanh ngắt (của cây lá)
dùng trong tên riêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.