- 糹mịch(sợi tơ)
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
cuộn quấn; quấn chặt
Dây leo quấn quanh thân cây.
quấn quanh; quấn lấy; vương vấn
quấy rầy; quấn lấy; quấy nhiễu
Anh ấy luôn quấy rầy tôi.
cuộn quấn; quấn chặt
Dây leo quấn quanh thân cây.
quấn quanh; quấn lấy; vương vấn
quấy rầy; quấn lấy; quấy nhiễu
Anh ấy luôn quấy rầy tôi.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
cuộn quấn; quấn chặt
cuộn quấn; quấn chặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
làm phiền; bận tâm
Vấn đề này cứ đeo bám tôi mãi.
chảy tràn lan; dòng chảy ngang; (bóng) lan tràn khắp nơi
làm phiền; bận tâm
Vấn đề này cứ đeo bám tôi mãi.
chảy tràn lan; dòng chảy ngang; (bóng) lan tràn khắp nơi