- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
râu; bộ râu
中长在嘴唇上面和两边的毛发zhǎng zài zuǐchún shàngmiàn hé liǎngbiān de máofā
Anh ấy để râu dài.
râu; lông mặt
中长在脸上的毛发zhǎng zài liǎn shang de máofā
râu (ria mép)
长在脸上嘴巴周围的毛发
râu; bộ râu
中长在嘴唇上面和两边的毛发zhǎng zài zuǐchún shàngmiàn hé liǎngbiān de máofā
Anh ấy để râu dài.
râu; lông mặt
中长在脸上的毛发zhǎng zài liǎn shang de máofā
râu (ria mép)
长在脸上嘴巴周围的毛发
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
râu; bộ râu
râu; bộ râu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
râu; ria mép
中长在嘴唇和脸颊上的毛发zhǎng zài zuǐchún hé liǎnjiá shàng de máofā
râu (mặt); (khẩu) tên cướp; kẻ phỉ
中长在脸上的毛发zhǎng zài liǎn shang de máofà
Anh ta là một tên cướp.
râu; ria mép
中长在嘴唇和脸颊上的毛发zhǎng zài zuǐchún hé liǎnjiá shàng de máofā
râu (mặt); (khẩu) tên cướp; kẻ phỉ
中长在脸上的毛发zhǎng zài liǎn shang de máofà
Anh ta là một tên cướp.