- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
chậu rửa mặt; thau rửa mặt
Xin hãy mang chậu rửa mặt qua đây.
chậu rửa mặt
Cái chậu rửa mặt này rất sạch.
chậu rửa mặt; danh
Làm ơn cho tôi một cái chậu rửa mặt.
chậu rửa mặt; thau rửa mặt
Xin hãy mang chậu rửa mặt qua đây.
chậu rửa mặt
Cái chậu rửa mặt này rất sạch.
chậu rửa mặt; danh
Làm ơn cho tôi một cái chậu rửa mặt.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
chậu rửa mặt; thau rửa mặt
chậu rửa mặt; thau rửa mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.