- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
xe đạp
中用脚踏板驱动的两轮交通工具yòng jiǎo tà bǎn qū dòng de liǎng lún jiāo tōng gōng jù
Tôi có một chiếc xe đạp.
Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.
Hồi nhỏ tôi không có xe đạp.
Lúc còn nhỏ, tôi không có xe đạp.
xe đạp
中用脚踏板驱动的两轮交通工具yòng jiǎo tà bǎn qū dòng de liǎng lún jiāo tōng gōng jù
Tôi có một chiếc xe đạp.
Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.
Hồi nhỏ tôi không có xe đạp.
Lúc còn nhỏ, tôi không có xe đạp.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe đạp
xe đạp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xe đạp (danh )
中用脚踏板驱动的两轮交通工具yòng jiǎo tà bǎn qū dòng de liǎng lún jiāo tōng gōng jù
xe đạp (danh )
中用脚踏板驱动的两轮交通工具yòng jiǎo tà bǎn qū dòng de liǎng lún jiāo tōng gōng jù