- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
côn trùng; sâu bọ; con sâu
中小的动物,有很多条腿,住在土里或树上xiǎo de dòngwù, yǒu hěnduō tiáo tuǐ, zhù zài tǔ lǐ huò shù shang
Con côn trùng này rất nhỏ.
sâu bọ; côn trùng; con sâu
中小的昆虫或爬行动物xiǎo de kūnchóng huò páxíng dòngwù
sâu bọ; côn trùng
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
côn trùng; sâu bọ; con sâu
中小的动物,有很多条腿,住在土里或树上xiǎo de dòngwù, yǒu hěnduō tiáo tuǐ, zhù zài tǔ lǐ huò shù shang
Con côn trùng này rất nhỏ.
sâu bọ; côn trùng; con sâu
中小的昆虫或爬行动物xiǎo de kūnchóng huò páxíng dòngwù
sâu bọ; côn trùng
中小的昆虫,有很多脚xiǎo de kūnchóng, yǒu hěnduō jiǎo
con giun; con sâu
中小动物,身体柔软,没有骨头,在土里或水中生活xiǎo dòngwù,shēntǐ róuruǎn,méiyǒu gǔtou,zài tǔ li huò shuǐ zhōng shēnghuó
Con sâu này rất nhỏ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
côn trùng; sâu bọ; con sâu
con giun; con sâu
中小动物,身体柔软,没有骨头,在土里或水中生活xiǎo dòngwù,shēntǐ róuruǎn,méiyǒu gǔtou,zài tǔ li huò shuǐ zhōng shēnghuó
Con sâu này rất nhỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.