- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
liên lạc; truyền tin; thông tin liên lạc qua viễn thông
中通过电话、邮件等方式交换信息tōngguò diànhuà、yóujiàn děng fāngshì jiāohuàn xìnxī
Chúng tôi thường xuyên liên lạc.
thông tin liên lạc; liên lạc; trao đổi thư từ
中通过信件、电话等方式相互联系和交流tōngguò xìnjiàn、diànhuà děng fāngshì xiānghù liánxì hé jiāoliú
liên lạc; truyền tin; thông tin liên lạc qua viễn thông
中通过电话、邮件等方式交换信息tōngguò diànhuà、yóujiàn děng fāngshì jiāohuàn xìnxī
Chúng tôi thường xuyên liên lạc.
thông tin liên lạc; liên lạc; trao đổi thư từ
中通过信件、电话等方式相互联系和交流tōngguò xìnjiàn、diànhuà děng fāngshì xiānghù liánxì hé jiāoliú
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
liên lạc; truyền tin; thông tin liên lạc qua viễn thông
liên lạc; truyền tin; thông tin liên lạc qua viễn thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.