- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông báo bằng văn bản; giấy thông báo
Tôi đã nhận được giấy báo trúng tuyển.
thông báo bằng văn bản; giấy thông báo
Tôi đã nhận được giấy báo trúng tuyển.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
thông báo bằng văn bản; giấy thông báo
thông báo bằng văn bản; giấy thông báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.