- 亠đầu(nóc, phần trên)
- 丷bát(hai nét nhỏ, chồi mầm)
- 厂hán(vách đá, nơi sản xuất)
Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
di sản; tài sản thừa kế
中祖先留下的物品、财产或文化zǔxiān liúxià de wùpǐn、cáichǎn huò wénhuà
Đây là di sản văn hóa của chúng ta.
di sản; tài sản thừa kế; di vật
中已死去的人留下的金钱、房屋或其他财产yǐ sǐqù de rén liúxià de jīnqián、fángwū huò qítā cáichǎn
Anh ấy đã để lại rất nhiều di sản.
di sản; tài sản thừa kế
中祖先留下的物品、财产或文化zǔxiān liúxià de wùpǐn、cáichǎn huò wénhuà
Đây là di sản văn hóa của chúng ta.
di sản; tài sản thừa kế; di vật
中已死去的人留下的金钱、房屋或其他财产yǐ sǐqù de rén liúxià de jīnqián、fángwū huò qítā cáichǎn
Anh ấy đã để lại rất nhiều di sản.
Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
di sản; tài sản thừa kế
di sản; tài sản thừa kế
di sản; tài sản thừa kế
中死亡后留给后人的金钱、物品或地产sǐwàng hòu liúgěi hòurén de jīnqián、 wùpǐn huò dìchǎn
di sản; y bát (truyền thừa của thầy cho trò)
Anh ấy đã để lại một di sản quý giá.
cha truyền con nối; thế tập; cha truyền con nối (chế độ kế thừa theo dòng họ)
中已故的人留下来的钱、房产或地位等yǐ gù de rén liúxiàlai de qián、fángchǎn huò dìwèi děng
di sản; tài sản thừa kế
中死亡后留给后人的金钱、物品或地产sǐwàng hòu liúgěi hòurén de jīnqián、 wùpǐn huò dìchǎn
di sản; y bát (truyền thừa của thầy cho trò)
Anh ấy đã để lại một di sản quý giá.
cha truyền con nối; thế tập; cha truyền con nối (chế độ kế thừa theo dòng họ)
中已故的人留下来的钱、房产或地位等yǐ gù de rén liúxiàlai de qián、fángchǎn huò dìwèi děng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.