- 冉nhiễm(âm gợi)
- 阝ấp(vùng đất, xóm làng)
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
đằng kia; bên kia; chỗ đó
中指距离说话人较远的地方zhǐ jùlí shuōhuàrén jiào yuǎn de dìfang
Bên kia có rất nhiều người.
Phong cảnh bên kia đẹp hơn bên này nhiều.
Tôi đi qua đó một mình.
đằng kia; bên kia; chỗ đó
中指距离说话人较远的地方zhǐ jùlí shuōhuàrén jiào yuǎn de dìfang
Bên kia có rất nhiều người.
Phong cảnh bên kia đẹp hơn bên này nhiều.
Tôi đi qua đó một mình.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
đằng kia; bên kia; chỗ đó
đằng kia; bên kia; chỗ đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đằng kia; bên đó; phía đó
中远处的地方;指距离说话人较远的地点yuǎnchǔ de dìfang; zhǐ jùlí shuōhuà rén jiào yuǎn de dìdiǎn
Nhìn kìa, đỉnh núi bên đó có tuyết phủ.
đằng kia; bên đó; phía đó
中远处的地方;指距离说话人较远的地点yuǎnchǔ de dìfang; zhǐ jùlí shuōhuà rén jiào yuǎn de dìdiǎn
Nhìn kìa, đỉnh núi bên đó có tuyết phủ.