- 釒kim(kim loại)
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
bỏ lỡ; lỡ mất (tàu, cơ hội, v.v.)
中没有赶上或失去机会méiyǒu gǎnshàng huò shīqù jīhuì
Tôi đã lỡ chuyến tàu.
Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.
bỏ lỡ; lỡ mất (tàu, cơ hội, v.v.)
中没有赶上或失去机会méiyǒu gǎnshàng huò shīqù jīhuì
Tôi đã lỡ chuyến tàu.
Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
bỏ lỡ; lỡ mất (tàu, cơ hội, v.v.)
bỏ lỡ; lỡ mất (tàu, cơ hội, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.