- 阝phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))
- 人nhân(người)
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội trưởng; trưởng nhóm
中带领一个队伍的人dàilǐng yīgè duìwu de rén
Anh ấy là đội trưởng của chúng tôi.
đội trưởng; thủ lĩnh
中带领一个队伍或小组的人dàilǐng yī ge duìwǔ huò xiǎozǔ de rén
đội trưởng; thuyền trưởng; đội trưởng
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
đội trưởng; trưởng nhóm
中带领一个队伍的人dàilǐng yīgè duìwu de rén
Anh ấy là đội trưởng của chúng tôi.
đội trưởng; thủ lĩnh
中带领一个队伍或小组的人dàilǐng yī ge duìwǔ huò xiǎozǔ de rén
đội trưởng; thuyền trưởng; đội trưởng
中带领一个队伍的人dàilǐng yī ge duìwǔ de rén
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
đội trưởng; trưởng nhóm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.