- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
chim trời thú đất; cầm thú [thành ngữ]
Trong rừng có rất nhiều chim muông và thú vật.
chim trời thú đất; cầm thú [thành ngữ]
Trong rừng có rất nhiều chim muông và thú vật.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
chim trời thú đất; cầm thú [thành ngữ]
chim trời thú đất; cầm thú [thành ngữ]