- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
cao cấp; hạng sang
中等级或质量很好的;比普通的更好děngjí huò zhìliàng hěn hǎo de;bǐ pǔtōng de gèng hǎo
Đây là một nhà hàng cao cấp.
cao cấp; cấp cao; cao đẳng
中等级、质量或水平在上面的;不是初级的děngjí、zhìliàng huò shuǐpíng zài shàngmiàn de;búshì chūjí de
Anh ấy là một kỹ sư cao cấp.
cao cấp; hạng sang
中等级或质量很好的;比普通的更好děngjí huò zhìliàng hěn hǎo de;bǐ pǔtōng de gèng hǎo
Đây là một nhà hàng cao cấp.
cao cấp; cấp cao; cao đẳng
中等级、质量或水平在上面的;不是初级的děngjí、zhìliàng huò shuǐpíng zài shàngmiàn de;búshì chūjí de
Anh ấy là một kỹ sư cao cấp.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
cao cấp; hạng sang
cao cấp; hạng sang
cao cấp; cấp cao; cao hơn; thượng cấp
中等级或地位比较高的;重要的děngjí huò dìwèi bǐjiào gāo de;zhòngyào de
vượt trước; tiên tiến; đi trước thời đại
中水平高、技术强、比较先进的shuǐpíng gāo、jìshù qiáng、bǐjiào xiāngjìn de
cao cấp; cấp cao; cao hơn; thượng cấp
中等级或地位比较高的;重要的děngjí huò dìwèi bǐjiào gāo de;zhòngyào de
vượt trước; tiên tiến; đi trước thời đại
中水平高、技术强、比较先进的shuǐpíng gāo、jìshù qiáng、bǐjiào xiāngjìn de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.