- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
sơ cấp; cơ bản; ban đầu
Đây là lớp học tiếng Trung sơ cấp.
chức phó; quan phụ tá (chức quan cấp dưới)
Anh ấy là một nhân viên cấp dưới.
sơ cấp; cơ bản; ban đầu
Đây là lớp học tiếng Trung sơ cấp.
chức phó; quan phụ tá (chức quan cấp dưới)
Anh ấy là một nhân viên cấp dưới.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
sơ cấp; cơ bản; ban đầu
sơ cấp; cơ bản; ban đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.