AA / AABB 形容词重叠
HSK 3trùng điệp hình dung từ
- Nhấn mạnh
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Tính từ đơn âm tiết: AA(的)(Danh từ). Tính từ hai âm tiết: AABB(的)(Danh từ).
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Lặp lại tính từ (AA/AABB) để miêu tả sự vật, sự việc một cách sinh động và hình ảnh hơn.
Giải thích (解释 jiěshì)
Việc lặp lại tính từ trong tiếng Trung giúp câu văn trở nên sinh động và giàu hình ảnh hơn, thường mang sắc thái yêu thích, khen ngợi.
- Với tính từ đơn âm tiết, ta lặp lại theo dạng
AA, ví dụ高(cao) ->高高的(cao cao). - Với tính từ hai âm tiết, ta lặp lại theo dạng
AABB, ví dụ干净(sạch sẽ) ->干干净净(sạch sẽ tinh tươm).
Khi đứng trước danh từ làm định ngữ, chúng thường đi kèm với 的. Khi làm trạng ngữ, chúng đi với 地.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 那个女孩有大大的眼睛。繁: 那個女孩有大大的眼睛。Nàge nǚhái yǒu dàdà de yǎnjing.
Cô gái đó có đôi mắt to tròn.
- 他高高兴兴地回家了。繁: 他高高興興地回家了。Tā gāogāoxìngxìng de huí jiā le.
Anh ấy vui vẻ trở về nhà.
- 请把房间打扫得干干净净。繁: 請把房間打掃得乾乾淨淨。Qǐng bǎ fángjiān dǎsǎo de gāngānjìngjìng.
Hãy dọn dẹp phòng cho thật sạch sẽ nhé.
- 红红的太阳升起来了。繁: 紅紅的太陽昇起來了。Hónghóng de tàiyáng shēng qǐlái le.
Mặt trời đỏ rực đang nhô lên.
- 她穿着漂漂亮亮的裙子。繁: 她穿著漂漂亮亮的裙子。Tā chuānzhe piàopiàoliangliàng de qúnzi.
Cô ấy đang mặc một chiếc váy rất xinh.