差点 / 差点儿

HSK 4

sai điểm

  • Khác

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Chủ ngữ差点(儿)(没)Động từ/Cụm động từ

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Dùng để diễn tả một việc suýt nữa đã xảy ra (nhưng không xảy ra), hoặc suýt nữa đã không xảy ra (nhưng lại xảy ra).

Giải thích (解释 jiěshì)

差点(儿) dùng để nói một việc gì đó suýt nữa thì xảy ra. Tùy vào việc bạn mong muốn kết quả đó hay không, ý nghĩa sẽ khác nhau một chút.

  • Với việc không mong muốn: 差点(儿) + Động từ có nghĩa là suýt bị nhưng may là không. Ví dụ: 我差点儿迟到 (Tôi suýt trễ) -> thực tế là không trễ.
  • Với việc mong muốn: 差点(儿) + 没 + Động từ có nghĩa là suýt không làm được nhưng may là đã làm được. Ví dụ: 我差点儿没赶上车 (Tôi suýt không bắt kịp xe) -> thực tế là đã bắt kịp.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 我今天差点儿迟到了。
    繁: 我今天差點兒遲到了。 jīntiān chàdiǎnr chídào le.

    Hôm nay tôi suýt nữa thì đến muộn.

  2. 他开车差点儿撞到树。
    繁: 他開車差點兒撞到樹。 kāichē chàdiǎnr zhuàng dào shù.

    Anh ấy lái xe suýt đâm vào cái cây.

  3. 还好,我差点儿没赶上火车。
    繁: 還好,我差點兒沒趕上火車。Hái hǎo, chàdiǎnr méi gǎn shàng huǒchē.

    May quá, tôi suýt nữa thì không bắt kịp tàu hỏa.

  4. 这次考试我差点儿就及格了。
    繁: 這次考試我差點兒就及格了。Zhè kǎoshì chàdiǎnr jiù jígé le.

    Kỳ thi lần này tôi thiếu chút nữa là đỗ rồi (nhưng đã trượt).

  5. 刚才差点儿摔倒,吓死我了!
    繁: 剛才差點兒摔倒,嚇死我了!Gāngcái chàdiǎnr shuāidǎo, xià le!

    Vừa nãy suýt ngã, sợ chết khiếp!

Lỗi thường gặp

  • Sai:我差点儿迟到了,所以被老师骂了。
    Đúng:我差点儿迟到,还好最后赶上了。

    `差点儿迟到` nghĩa là 'suýt trễ', tức là cuối cùng không trễ. Vế sau phải phù hợp với kết quả này.

  • Sai:我差点儿及格了,真高兴!
    Đúng:我差点儿没及格,真险!

    `差点儿及格` có nghĩa là 'suýt đỗ', tức là đã trượt. Để diễn tả việc 'suýt không đỗ nhưng cuối cùng lại đỗ', dùng `差点儿没及格`.

差点 / 差点儿 | Ngữ pháp HSK 4 | KoiSpeak