到…为止
HSK 6đáo…vi chỉ
- Thời gian
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Cấu trúc 到…为止 chỉ một hành động hoặc trạng thái kéo dài cho đến một thời điểm cụ thể thì dừng lại.
Giải thích (解释 jiěshì)
Cấu trúc 到…为止 dùng để đặt ra một giới hạn thời gian rõ ràng, có nghĩa là "cho đến... thì dừng lại" hoặc "tính đến...". Phần ở giữa 到 và 为止 có thể là một thời điểm cụ thể (như 今天, 下个月) hoặc một mệnh đề chỉ sự việc (như 你说停). Cấu trúc này nhấn mạnh rằng hành động hoặc trạng thái chỉ kéo dài đến đúng mốc đó và không hơn.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 报名到下周一为止。繁: 報名到下週一為止。Bàomíng dào xià zhōu yī wéi zhǐ.
Việc đăng ký sẽ kết thúc vào thứ Hai tuần sau.
- 到目前为止,一切都好。繁: 到目前為止,一切都好。Dào mùqián wéi zhǐ, yíqiè dōu hǎo.
Tính đến thời điểm hiện tại, mọi thứ đều ổn.
- 到昨天为止,我还没收到他的回信。繁: 到昨天為止,我還沒收到他的回信。Dào zuótiān wéi zhǐ, wǒ hái méi shōudào tā de huíxìn.
Tính đến hôm qua, tôi vẫn chưa nhận được thư trả lời của anh ấy.
- 请到本月底为止完成这项工作。繁: 請到本月底為止完成這項工作。Qǐng dào běn yuèdǐ wéi zhǐ wánchéng zhè xiàng gōngzuò.
Vui lòng hoàn thành công việc này trước cuối tháng này.
- 到你说停为止,我才会停。繁: 到你說停為止,我才會停。Dào nǐ shuō tíng wéi zhǐ, wǒ cái huì tíng.
Chừng nào bạn bảo dừng thì tôi mới dừng lại.
Lỗi thường gặp
- Sai:到目前,一切都好。Đúng:到目前为止,一切都好。
Đây là một cấu trúc cố định. Để diễn đạt ý "tính đến nay", bạn cần dùng cả cụm `到目前为止`, không thể bỏ `为止`.