对…感兴趣
HSK 3đối…cảm hứng thú
- Khác
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Chủ ngữ对Đối tượng感兴趣
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Cấu trúc 对…感兴趣 dùng để diễn tả sự hứng thú hoặc quan tâm đến một người, sự vật, hay hoạt động nào đó.
Giải thích (解释 jiěshì)
Đây là cách nói "có hứng thú với..." hoặc "quan tâm đến..." trong tiếng Trung. Giới từ 对 (đối) được dùng để chỉ ra đối tượng mà bạn hứng thú. Cụm từ cố định là 感兴趣 (cảm hứng thú).
Để diễn tả sự không hứng thú, bạn có thể dùng 对…不感兴趣 hoặc 对…没有兴趣.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 我对中国历史很感兴趣。繁: 我對中國歷史很感興趣。Wǒ duì Zhōngguó lìshǐ hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất có hứng thú với lịch sử Trung Quốc.
- 他对我妹妹不感兴趣。繁: 他對我妹妹不感興趣。Tā duì wǒ mèimei bù gǎn xìngqù.
Anh ấy không có hứng thú với em gái tôi.
- 你对什么运动感兴趣?繁: 你對什麼運動感興趣?Nǐ duì shénme yùndòng gǎn xìngqù?
Bạn có hứng thú với môn thể thao nào?
- 小王对画画儿感兴趣。繁: 小王對畫畫兒感興趣。Xiǎo Wáng duì huà huàr gǎn xìngqù.
Tiểu Vương có hứng thú với việc vẽ tranh.
- 学生们对这个话题很感兴趣。繁: 學生們對這個話題很感興趣。Xuéshēngmen duì zhège huàtí hěn gǎn xìngqù.
Các bạn học sinh rất quan tâm đến chủ đề này.
Lỗi thường gặp
- Sai:我感兴趣中国历史。Đúng:我对中国历史感兴趣。
Đối tượng của sự hứng thú (lịch sử Trung Quốc) phải đi sau giới từ 对, không thể đứng ngay sau 感兴趣.
- Sai:我在音乐感兴趣。Đúng:我对音乐感兴趣。
Để diễn tả sự hứng thú "đối với" một cái gì đó, ta dùng giới từ 对, không dùng 在.