Loại từ động lượng 顿

HSK 6

đốn

  • Lượng từ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Số từ(Danh từ) hoặc Động từ(了)

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Lượng từ 顿 dùng để chỉ số lần của bữa ăn, hoặc một trận mắng, một trận đòn.

Giải thích (解释 jiěshì)

là một lượng từ động tác, dùng để đếm số lần của một hành động diễn ra trọn vẹn trong một khoảng thời gian. Phổ biến nhất là dùng cho bữa ăn (一顿饭). Ngoài ra, nó còn được dùng để chỉ một trận, một hồi... khi đi với các động từ như mắng (), đánh (), hoặc phê bình (批评). Hãy hình dung như một "suất" hành động trọn vẹn.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 我一天吃三顿饭。
    繁: 我一天吃三頓飯。 tiān chī sān dùn fàn.

    Tôi một ngày ăn ba bữa cơm.

  2. 我们去吃一顿好的吧!
    繁: 我們去吃一頓好的吧!Wǒmen chī dùn hǎo de ba!

    Chúng ta đi ăn một bữa thịnh soạn đi!

  3. 他被老师批评了一顿。
    繁: 他被老師批評了一頓。 bèi lǎoshī pīpíng le dùn.

    Cậu ấy bị cô giáo phê bình một trận.

  4. 弟弟又被爸爸打了一顿。
    繁: 弟弟又被爸爸打了一頓。Dìdi yòu bèi bàba le dùn.

    Em trai lại bị bố đánh cho một trận.

  5. 他把我臭骂了一顿。
    繁: 他把我臭罵了一頓。 chòu le dùn.

    Anh ta mắng tôi một trận té tát.

Lỗi thường gặp

  • Sai:我昨天看了一顿电影。
    Đúng:我昨天看了一场电影。

    顿 không dùng cho phim ảnh hay các buổi biểu diễn. Với những hoạt động này, ta dùng lượng từ 场.

  • Sai:我吃一顿了饭。
    Đúng:我吃了一顿饭。

    Khi dùng làm lượng từ động tác, 一顿 thường đứng sau động từ và trước tân ngữ. Trợ từ 了 đặt ngay sau động từ.

Loại từ động lượng 顿 | Ngữ pháp HSK 6 | KoiSpeak