Câu hỏi thời lượng 多长时间

HSK 3

đa trường thời gian

  • Câu hỏi

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Chủ ngữĐộng từ(了)多长时间(Tân ngữ)?

Ý nghĩa (意思 yìsi)

多长时间 dùng để hỏi về khoảng thời gian một hành động kéo dài bao lâu.

Giải thích (解释 jiěshì)

多长时间 (duō cháng shíjiān) có nghĩa là "bao lâu", dùng để hỏi về độ dài của một khoảng thời gian. Cụm từ này thường được đặt sau động từ để hỏi xem hành động đó đã hoặc sẽ kéo dài trong bao lâu.

Nó tương tự như 多久 (duō jiǔ), nhưng 多长时间 thường được dùng phổ biến hơn trong nhiều ngữ cảnh, cả trang trọng và đời thường.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 你学中文学了多长时间?
    繁: 你學中文學了多長時間? xué Zhōngwén xué le duō cháng shíjiān?

    Bạn học tiếng Trung được bao lâu rồi?

  2. 从这里到机场要多长时间?
    繁: 從這裡到機場要多長時間?Cóng zhèlǐ dào jīchǎng yào duō cháng shíjiān?

    Từ đây đến sân bay mất bao lâu?

  3. 你每天锻炼多长时间?
    繁: 你每天鍛鍊多長時間? měitiān duànliàn duō cháng shíjiān?

    Mỗi ngày bạn tập thể dục bao lâu?

  4. 这部电影要演多长时间?
    繁: 這部電影要演多長時間?Zhè diànyǐng yào yǎn duō cháng shíjiān?

    Bộ phim này sẽ chiếu trong bao lâu?

  5. 你们等了多长时间?
    繁: 你們等了多長時間?Nǐmen děng le duō cháng shíjiān?

    Các bạn đã đợi bao lâu rồi?

Lỗi thường gặp

  • Sai:多长时间你等了?
    Đúng:你等了多长时间?

    Từ để hỏi `多长时间` thường đứng sau động từ, không đứng đầu câu như trong tiếng Việt.

  • Sai:你等了多长时间吗?
    Đúng:你等了多长时间?

    `多长时间` đã là từ để hỏi, không cần thêm trợ từ nghi vấn `吗` ở cuối câu.

Câu hỏi thời lượng 多长时间 | Ngữ pháp HSK 3 | KoiSpeak