多少
HSK 1đa thiểu
- Câu hỏi
Cấu trúc (结构 jiégòu)
多少(Lượng từ)Danh từ?
Ý nghĩa (意思 yìsi)
多少 dùng để hỏi 'bao nhiêu' về số lượng, thường là các số lớn hơn 10 hoặc khi không rõ số lượng.
Giải thích (解释 jiěshì)
多少 (duōshao) có nghĩa là 'bao nhiêu', dùng để hỏi về số lượng. Khác với 几 (jǐ) thường dùng cho số nhỏ (dưới 10), 多少 có thể dùng cho bất kỳ số lượng nào, lớn hay nhỏ.
Một điểm đặc biệt là sau 多少, bạn có thể bỏ qua lượng từ mà câu vẫn đúng. Ví dụ, bạn có thể hỏi 多少学生 (bao nhiêu học sinh) thay vì 多少个学生.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 这个多少钱?繁: 這個多少錢?Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
- 你的电话号码是多少?繁: 你的電話號碼是多少?Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
- 你们班有多少学生?繁: 你們班有多少學生?Nǐmen bān yǒu duōshao xuésheng?
Lớp các bạn có bao nhiêu học sinh?
- 你家有多少人?Nǐ jiā yǒu duōshao rén?
Nhà bạn có bao nhiêu người?
- 桌子上有多少本书?繁: 桌子上有多少本書?Zhuōzi shàng yǒu duōshao běn shū?
Trên bàn có bao nhiêu quyển sách?