方向补语

HSK 3

phương hướng bổ ngữ

  • Bổ ngữ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Động từ上/下/进/出/回/过/起来/去

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Bổ ngữ phương hướng kép (V + hướng 1 + 来/去) dùng để miêu tả hướng di chuyển phức tạp của một hành động.

Giải thích (解释 jiěshì)

Bổ ngữ phương hướng kép kết hợp một động từ chỉ hướng đơn (như , , , ) với (hướng về phía người nói) hoặc (hướng ra xa người nói) để diễn tả đường đi của hành động một cách chi tiết hơn.

Ngoài nghĩa đen chỉ phương hướng, chúng còn có rất nhiều nghĩa bóng. Ví dụ, 想起来 (nhớ ra), 继续下去 (tiếp tục làm gì đó).

Khi có tân ngữ chỉ nơi chốn, tân ngữ phải đứng giữa hai thành phần của bổ ngữ: 走进教室来.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 他从楼上跑下来了。
    繁: 他從樓上跑下來了。 cóng lóushàng pǎo xiàlái le.

    Anh ấy chạy từ trên lầu xuống rồi.

  2. 请把这本书带回去。
    繁: 請把這本書帶回去。Qǐng zhè běn shū dài huíqù.

    Xin hãy mang quyển sách này về đi.

  3. 老师走进教室来了。
    繁: 老師走進教室來了。Lǎoshī zǒu jìn jiàoshì lái le.

    Thầy giáo bước vào lớp học rồi.

  4. 我突然想起来了。
    繁: 我突然想起來了。 tūrán xiǎng qǐlái le.

    Tôi đột nhiên nhớ ra rồi.

  5. 天黑下来了。
    繁: 天黑下來了。Tiān hēi xiàlái le.

    Trời tối sầm lại rồi.

Lỗi thường gặp

  • Sai:老师走进来了教室。
    Đúng:老师走进教室来了。

    Khi tân ngữ là một địa điểm (教室), nó phải được đặt giữa hai phần của bổ ngữ phương hướng kép.

  • Sai:我在楼下,你下来去吧。
    Đúng:我在楼下,你下来吧。

    Người nói ở dưới lầu, hành động hướng về phía người nói nên chỉ dùng 来, không dùng 去.

方向补语 | Ngữ pháp HSK 3 | KoiSpeak