来得及 / 来不及

HSK 4

lai đắc/bất cập

  • Bổ ngữ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Chủ ngữ来得及 / 来不及(Động từTân ngữ)

Ý nghĩa (意思 yìsi)

来得及/来不及 dùng để diễn tả có kịp hay không kịp thời gian để làm một việc gì đó.

Giải thích (解释 jiěshì)

Cặp từ này rất hữu dụng để nói về việc có đủ thời gian cho một việc gì đó hay không. 来得及 (láidejí) nghĩa là kịp giờ, vẫn còn đủ thời gian. Ngược lại, 来不及 (láibují) nghĩa là không kịp, đã quá muộn rồi.

Đây là một dạng bổ ngữ khả năng, tập trung vào khả năng hoàn thành hành động trong một khung thời gian nhất định. Bạn có thể dùng nó một mình hoặc theo sau là một động từ.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 快点儿,我们还来得及。
    繁: 快點兒,我們還來得及。Kuài diǎnr, wǒmen hái láidejí.

    Nhanh lên, chúng ta vẫn còn kịp.

  2. 现在出发还来得及吗?
    繁: 現在出發還來得及嗎?Xiànzài chūfā hái láidejí ma?

    Bây giờ xuất phát có còn kịp không?

  3. 公交车走了,来不及了。
    繁: 公交車走了,來不及了。Gōngjiāochē zǒu le, láibují le.

    Xe buýt đi mất rồi, không kịp nữa.

  4. 我今天来不及吃早饭了。
    繁: 我今天來不及吃早飯了。 jīntiān láibují chī zǎofàn le.

    Hôm nay tôi không kịp ăn sáng rồi.

  5. 我想跟他道歉,但是来不及了。
    繁: 我想跟他道歉,但是來不及了。 xiǎng gēn dàoqiàn, dànshì láibují le.

    Tôi muốn xin lỗi anh ấy, nhưng không kịp nữa rồi.

Lỗi thường gặp

  • Sai:我没有时间去机场了。
    Đúng:我去机场来不及了。

    没有时间 chỉ có nghĩa là 'không có thời gian rảnh', còn 来不及 nhấn mạnh việc 'không kịp' một mốc thời gian cụ thể (như chuyến bay).

  • Sai:我不及去学校了。
    Đúng:我来不及去学校了。

    来不及 là một cụm từ cố định, không thể bỏ 来. Phải dùng cả cụm để diễn đạt ý 'không kịp'.

来得及 / 来不及 | Ngữ pháp HSK 4 | KoiSpeak