立刻
HSK 5lập khắc
- Thời gian
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Chủ ngữ立刻Động từ (Tân ngữ)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Phó từ 立刻 có nghĩa là 'ngay lập tức', nhấn mạnh hành động xảy ra không một chút trì hoãn.
Giải thích (解释 jiěshì)
Phó từ 立刻 (lìkè) có nghĩa là "ngay lập tức", "lập tức". Nó nhấn mạnh một hành động xảy ra ngay tức thì, không có bất kỳ khoảng chờ nào, thường là phản ứng lại một điều gì đó.
So với 马上 (mǎshàng), 立刻 mang sắc thái trang trọng và nhấn mạnh tính tức thời mạnh hơn. 马上 có thể bao hàm một sự trì hoãn rất ngắn, còn 立刻 thì không.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 他接到电话,立刻就走了。繁: 他接到電話,立刻就走了。tā jiē dào diànhuà, lìkè jiù zǒu le.
Anh ấy nhận điện thoại xong là đi ngay lập tức.
- 听到这个消息,我立刻哭了。繁: 聽到這個消息,我立刻哭了。tīng dào zhège xiāoxi, wǒ lìkè kū le.
Nghe được tin này, tôi đã bật khóc ngay.
- 你立刻去把房间收拾干净!繁: 你立刻去把房間收拾乾淨!nǐ lìkè qù bǎ fángjiān shōushi gānjìng!
Con đi dọn phòng cho sạch sẽ ngay lập tức!
- 下课铃一响,同学们立刻跑了出去。繁: 下課鈴一響,同學們立刻跑了出去。xiàkè líng yì xiǎng, tóngxuémen lìkè pǎo le chūqù.
Chuông tan học vừa reo, các bạn học đã chạy ùa ra ngoài.
- 老板叫你,你立刻过去吧。繁: 老闆叫你,你立刻過去吧。lǎobǎn jiào nǐ, nǐ lìkè guòqù ba.
Sếp gọi cậu kìa, cậu qua đó ngay đi.
Lỗi thường gặp
- Sai:他走了立刻。Đúng:他立刻走了。
立刻 là phó từ, phải đứng trước động từ mà nó bổ nghĩa, không thể đứng sau động từ hoặc cuối câu.