难免
HSK 4nan miễn
- Trợ động từ
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Dùng `难免` để chỉ một kết quả không mong muốn nhưng gần như chắc chắn sẽ xảy ra và khó tránh khỏi.
Giải thích (解释 jiěshì)
Khi một tình huống nào đó xảy ra, sẽ có những kết quả đi kèm mà ta không muốn nhưng cũng không thể né được. Lúc này, bạn có thể dùng 难免. Nó có nghĩa là 'khó tránh khỏi', 'thế nào cũng sẽ...'.
难免 thường đi kèm với phó từ 会 để nhấn mạnh khả năng xảy ra của kết quả đó. Nó thường diễn tả một sự thật khách quan, một quy luật chung.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 刚开始学外语,难免会说错。繁: 剛開始學外語,難免會說錯。Gāng kāishǐ xué wàiyǔ, nánmiǎn huì shuō cuò.
Mới bắt đầu học ngoại ngữ, khó tránh khỏi sẽ nói sai.
- 年轻人经验少,难免做错事。繁: 年輕人經驗少,難免做錯事。Niánqīng rén jīngyàn shǎo, nánmiǎn zuò cuò shì.
Người trẻ ít kinh nghiệm, khó tránh khỏi làm sai việc.
- 两个人长期不见面,难免会吵架。繁: 兩個人長期不見面,難免會吵架。Liǎng ge rén chángqī bú jiànmiàn, nánmiǎn huì chǎojià.
Hai người lâu ngày không gặp mặt, khó tránh khỏi sẽ cãi nhau.
- 坐了这么久的车,难免有点儿累。繁: 坐了這麼久的車,難免有點兒累。Zuò le zhème jiǔ de chē, nánmiǎn yǒudiǎnr lèi.
Ngồi xe lâu như vậy, khó tránh khỏi có chút mệt.
- 听到这个坏消息,他难免有些伤心。繁: 聽到這個壞消息,他難免有些傷心。Tīngdào zhège huài xiāoxi, tā nánmiǎn yǒuxiē shāngxīn.
Nghe được tin xấu này, anh ấy khó tránh khỏi có chút đau lòng.
Lỗi thường gặp
- Sai:你这么努力,难免会考好。Đúng:你这么努力,一定会考好。
`难免` chỉ dùng cho kết quả không mong muốn hoặc tiêu cực, không dùng cho việc tốt.
- Sai:刚开始工作,难免不会出错。Đúng:刚开始工作,难免会出错。
`难免` đã mang nghĩa 'khó tránh', không cần thêm phủ định `不` nữa, sẽ thành thừa.