不免
HSK 6bất miễn
- Nhấn mạnh
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
不免 dùng để diễn tả một kết quả không thể tránh khỏi do một nguyên nhân nào đó.
Giải thích (解释 jiěshì)
Phó từ 不免 (bùmiǎn) có nghĩa là "khó tránh khỏi", "không khỏi". Nó được dùng để chỉ ra rằng, do một nguyên nhân nào đó đã xảy ra trước đó, một kết quả (thường là không mong muốn hoặc mang tính cảm xúc) là điều tự nhiên và không thể tránh được. Nó mang sắc thái trang trọng hơn một chút so với 难免.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 看到老照片,不免有些伤感。繁: 看到老照片,不免有些傷感。Kàn dào lǎo zhàopiàn, bùmiǎn yǒuxiē shānggǎn.
Nhìn thấy ảnh cũ, không khỏi có chút chạnh lòng.
- 年轻人经验少,不免会犯错。繁: 年輕人經驗少,不免會犯錯。Niánqīng rén jīngyàn shǎo, bùmiǎn huì fàncuò.
Người trẻ ít kinh nghiệm, khó tránh khỏi sẽ mắc sai lầm.
- 两个人意见不同,不免争论。繁: 兩個人意見不同,不免爭論。Liǎng ge rén yìjiàn bùtóng, bùmiǎn zhēnglùn.
Hai người ý kiến khác nhau, không tránh khỏi tranh luận.
- 第一次上台,他不免有点紧张。繁: 第一次上臺,他不免有點緊張。Dì yī cì shàngtái, tā bùmiǎn yǒudiǎn jǐnzhāng.
Lần đầu lên sân khấu, anh ấy không tránh khỏi có chút căng thẳng.
- 听到这个消息,心里不免难过。繁: 聽到這個消息,心裡不免難過。Tīng dào zhège xiāoxi, xīnli bùmiǎn nánguò.
Nghe được tin này, trong lòng không khỏi đau buồn.
Lỗi thường gặp
- Sai:第一次上台,他不能紧张。Đúng:第一次上台,他不免紧张。
不能 là "không thể" (về năng lực/sự cho phép). 不免 mới diễn tả một cảm xúc "khó tránh khỏi" do hoàn cảnh.
- Sai:他紧张不免。Đúng:他不免紧张。
不免 là phó từ, phải đứng trước động từ hoặc tính từ mà nó bổ nghĩa, không thể đứng sau.