宁可…也…

HSK 4

ninh khả…dã

  • Liên từ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

宁可Lựa chọn A (chấp nhận được)也(不)Lựa chọn B (không chấp nhận)

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Cấu trúc 宁可…也… dùng để diễn tả sự lựa chọn, thà làm một việc không mong muốn còn hơn làm một việc khác tệ hơn.

Giải thích (解释 jiěshì)

Cấu trúc này diễn tả việc phải chọn một trong hai phương án đều không tốt. Người nói chọn phương án đầu tiên (sau 宁可) vì nó "đỡ tệ" hơn phương án thứ hai (sau ).

Nói đơn giản, đây là cách nói "thà... chứ cũng không...". Bạn chọn làm một việc mình không thích để tránh phải làm một việc mình còn ghét hơn. Vế sau thường đi với phủ định .

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 我宁可走路去,也不坐那趟车。
    繁: 我寧可走路去,也不坐那趟車。 nìngkě zǒulù qù, zuò tàng chē.

    Tôi thà đi bộ còn hơn đi chuyến xe đó.

  2. 我宁可考试不及格,也不作弊。
    繁: 我寧可考試不及格,也不作弊。 nìngkě kǎoshì jígé, zuòbì.

    Tôi thà thi rớt chứ cũng không gian lận.

  3. 她宁可单身,也不嫁给不爱的人。
    繁: 她寧可單身,也不嫁給不愛的人。 nìngkě dānshēn, jià gěi ài de rén.

    Cô ấy thà độc thân chứ không lấy người mình không yêu.

  4. 我宁可加班,也不交不完整的报告。
    繁: 我寧可加班,也不交不完整的報告。 nìngkě jiābān, jiāo wánzhěng de bàogào.

    Tôi thà tăng ca chứ không nộp một bản báo cáo thiếu sót.

  5. 他宁可饿着,也不吃他不喜欢的菜。
    繁: 他寧可餓著,也不吃他不喜歡的菜。 nìngkě è zhe, chī xǐhuān de cài.

    Cậu ấy thà chịu đói chứ không ăn món mình không thích.

Lỗi thường gặp

  • Sai:我宁可作弊,也不考试不及格。
    Đúng:我宁可考试不及格,也不作弊。

    Thứ tự bị ngược. Vế sau `宁可` là lựa chọn "chấp nhận được", vế sau `也` là lựa chọn "không thể chấp nhận".

  • Sai:我宁可走路去,还是不坐那趟车。
    Đúng:我宁可走路去,也不坐那趟车。

    Đây là cấu trúc cố định, vế thứ hai phải dùng `也` hoặc `也不`, không thể thay bằng `还是`.

宁可…也… | Ngữ pháp HSK 4 | KoiSpeak