与其…不如…

HSK 4

dữ kì…bất như

  • So sánh

Cấu trúc (结构 jiégòu)

与其Lựa chọn A不如Lựa chọn B

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Cấu trúc 与其 A 不如 B dùng để so sánh và lựa chọn, có nghĩa là 'thà làm B còn hơn làm A'.

Giải thích (解释 jiěshì)

Cấu trúc 与其 A 不如 B dùng để so sánh hai lựa chọn và đưa ra quyết định. Người nói cho rằng lựa chọn A không tốt bằng lựa chọn B, vì vậy thà chọn B còn hơn. Về bản chất, đây là cách nói 'thay vì làm A, tôi thấy làm B tốt hơn'. Lựa chọn được ưu tiên hơn sẽ đứng sau 不如.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 与其坐车堵在路上,不如坐地铁。
    繁: 與其坐車堵在路上,不如坐地鐵。Yǔqí zuò chē zài lùshang, bùrú zuò dìtiě.

    Thà đi tàu điện ngầm còn hơn ngồi xe hơi kẹt trên đường.

  2. 与其在家看电视,不如出去走走。
    繁: 與其在家看電視,不如出去走走。Yǔqí zài jiā kàn diànshì, bùrú chūqù zǒuzou.

    Thay vì ở nhà xem TV, chi bằng ra ngoài đi dạo một chút.

  3. 与其担心未来,不如做好现在。
    繁: 與其擔心未來,不如做好現在。Yǔqí dānxīn wèilái, bùrú zuò hǎo xiànzài.

    Thà làm tốt việc hiện tại còn hơn lo lắng cho tương lai.

  4. 与其买贵的,不如买合适的。
    繁: 與其買貴的,不如買合適的。Yǔqí mǎi guì de, bùrú mǎi héshì de.

    Thay vì mua cái đắt tiền, thà mua cái phù hợp còn hơn.

  5. 与其求别人,不如靠自己。
    繁: 與其求別人,不如靠自己。Yǔqí qiú biérén, bùrú kào zìjǐ.

    Thà dựa vào bản thân còn hơn đi nhờ vả người khác.

Lỗi thường gặp

  • Sai:与其出去玩,不如做作业。
    Đúng:与其做作业,不如出去玩。

    Lựa chọn bạn thích hơn (đi chơi) phải đứng sau 不如. Lựa chọn kém ưu tiên hơn (làm bài tập) đứng sau 与其.

  • Sai:他学习与其我,不如我好。
    Đúng:他学习不如我好。

    Cấu trúc này dùng để chọn giữa hai hành động, không dùng để so sánh đặc tính. Để so sánh kém, hãy dùng "不如" hoặc "没有".

与其…不如… | Ngữ pháp HSK 4 | KoiSpeak