宁可…也不…

HSK 5

ninh khả…dã bất…

  • Điều kiện

Cấu trúc (结构 jiégòu)

宁可Vế 1 (điều chấp nhận được)也/都不/没Vế 2 (điều không chấp nhận được)

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Dùng để diễn tả sự lựa chọn, thà chấp nhận một việc không mong muốn còn hơn làm một việc tồi tệ hơn.

Giải thích (解释 jiěshì)

Cấu trúc 宁可…也不… dùng để thể hiện sự lựa chọn dứt khoát, tương đương với "thà... chứ không..." trong tiếng Việt. Người nói thà chịu đựng một điều không mấy dễ chịu (vế 1) chứ nhất quyết không làm một việc mà họ cho là tồi tệ hơn (vế 2).

Mẫu câu này nhấn mạnh một ý chí mạnh mẽ, một sự kiên quyết trong việc lựa chọn giữa hai điều không mong muốn. Đôi khi có thể được thay bằng để tăng thêm sắc thái nhấn mạnh.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 我宁可走路回家,也不坐那趟公交车。
    繁: 我寧可走路回家,也不坐那趟公交車。 nìngkě zǒulù huí jiā, zuò tàng gōngjiāochē.

    Tôi thà đi bộ về nhà còn hơn đi chuyến xe buýt đó.

  2. 他宁可饿着,也不吃不干净的东西。
    繁: 他寧可餓著,也不吃不乾淨的東西。 nìngkě è zhe, chī gānjìng de dōngxi.

    Anh ấy thà chịu đói chứ không ăn đồ không sạch sẽ.

  3. 我宁可加班完成工作,也不想把它带回家。
    繁: 我寧可加班完成工作,也不想把它帶回家。 nìngkě jiābān wánchéng gōngzuò, bùxiǎng dài huí jiā.

    Tôi thà làm thêm giờ cho xong việc chứ không muốn mang nó về nhà.

  4. 她宁可单身一辈子,也不嫁给不爱的人。
    繁: 她寧可單身一輩子,也不嫁給不愛的人。 nìngkě dānshēn yíbèizi, jià gěi ài de rén.

    Cô ấy thà độc thân cả đời chứ không lấy người mình không yêu.

  5. 为了健康,我宁可少吃点,也不乱吃药。
    繁: 為了健康,我寧可少吃點,也不亂吃藥。Wèile jiànkāng, nìngkě shǎo chī diǎn, luàn chī yào.

    Vì sức khỏe, tôi thà ăn ít đi một chút chứ không uống thuốc bừa bãi.

Lỗi thường gặp

  • Sai:我宁可不吃不干净的东西,也饿着。
    Đúng:我宁可饿着,也不吃不干净的东西。

    Vế sau `宁可` là điều mình chấp nhận, còn vế sau `也不` là điều mình từ chối. Ở đây, "chịu đói" là lựa chọn được chấp nhận để tránh việc "ăn đồ bẩn".

  • Sai:我宁可加班,但是不把它带回家。
    Đúng:我宁可加班,也不把它带回家。

    Cấu trúc cố định này dùng `也` hoặc `都` để nối hai vế, không dùng các liên từ chỉ sự đối lập như `但是` (nhưng).

宁可…也不… | Ngữ pháp HSK 5 | KoiSpeak