岂有此理

HSK 6

khởi hữu thử lí

  • Câu hỏi

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Cụm từ cố định: 岂有此理

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Biểu thị sự phẫn nộ tột độ trước một sự việc vô lý, không thể chấp nhận được.

Giải thích (解释 jiěshì)

Đây là một thành ngữ (成语) dùng để biểu thị sự tức giận hoặc kinh ngạc tột độ trước một sự việc hoàn toàn vô lý. Nó mang hình thức một câu hỏi tu từ, nhưng thực chất là một câu cảm thán mạnh mẽ, tương đương với "Thật là vô lý!", "Làm gì có chuyện như vậy được!". Thường dùng trong các tình huống gây phẫn nộ.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 一碗面要一百块?岂有此理!
    繁: 一碗麵要一百塊?豈有此理! wǎn miàn yào yìbǎi kuài? yǒu lǐ!

    Một bát mì mà một trăm tệ á? Thật là vô lý!

  2. 他明明错了,还怪我,岂有此理!
    繁: 他明明錯了,還怪我,豈有此理! míngmíng cuò le, hái guài wǒ, yǒu lǐ!

    Rõ ràng là anh ta sai, lại còn trách tôi, thật không thể chấp nhận được!

  3. 你让我替你考试?岂有此理!
    繁: 你讓我替你考試?豈有此理! ràng kǎoshì? yǒu lǐ!

    Cậu bảo tôi thi hộ cậu á? Vô lý hết sức!

  4. 他偷了我的钱包还说是我丢的,岂有此理!
    繁: 他偷了我的錢包還說是我丟的,豈有此理! tōu le de qiánbāo hái shuō shì diū de, yǒu lǐ!

    Anh ta ăn cắp ví của tôi còn nói là do tôi làm mất, thật là quá đáng!

  5. 迟到一分钟就扣半天工资,岂有此理?
    繁: 遲到一分鐘就扣半天工資,豈有此理?Chídào fēnzhōng jiù kòu bàntiān gōngzī, yǒu lǐ?

    Đi muộn một phút mà trừ nửa ngày lương, làm gì có chuyện đó?

Lỗi thường gặp

  • Sai:这个菜有点咸。岂有此理!
    Đúng:他偷了我的钱,岂有此理!

    岂有此理 thể hiện sự phẫn nộ mạnh, không dùng cho những việc nhỏ nhặt hay bất đồng quan điểm thông thường.

岂有此理 | Ngữ pháp HSK 6 | KoiSpeak