时而…时而…

HSK 6

thì nhi…thì nhi…

  • Thời gian

Cấu trúc (结构 jiégòu)

时而Động từ/Tính từ 1, 时而Động từ/Tính từ 2

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Cấu trúc 时而…时而… dùng để diễn tả hai trạng thái hoặc hành động xen kẽ, thay đổi qua lại một cách không đều đặn.

Giải thích (解释 jiěshì)

Cấu trúc 时而…时而… dùng để miêu tả hai hoặc nhiều trạng thái, hành động khác nhau xảy ra xen kẽ, nối tiếp nhau. Nó mang sắc thái trang trọng hoặc văn viết, tương đương với "lúc thì... lúc thì..." trong tiếng Việt. So với 一会儿…一会儿…, cấu trúc này thường dùng để miêu tả những sự thay đổi diễn ra trong một khoảng thời gian dài hơn và không nhất thiết phải liên tục ngay lập tức.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 这几天的天气时而晴,时而雨。
    繁: 這幾天的天氣時而晴,時而雨。zhè tiān de tiānqì shí'ér qíng, shí'ér yǔ.

    Thời tiết mấy hôm nay lúc thì nắng, lúc thì mưa.

  2. 他的心情时而高兴,时而悲伤。
    繁: 他的心情時而高興,時而悲傷。 de xīnqíng shí'ér gāoxìng, shí'ér bēishāng.

    Tâm trạng anh ấy lúc thì vui, lúc thì buồn.

  3. 远处的灯光时而明,时而暗。
    繁: 遠處的燈光時而明,時而暗。yuǎnchù de dēngguāng shí'ér míng, shí'ér àn.

    Ánh đèn phía xa lúc tỏ lúc mờ.

  4. 小鸟在树上时而唱歌,时而梳理羽毛。
    繁: 小鳥在樹上時而唱歌,時而梳理羽毛。xiǎo niǎo zài shù shàng shí'ér chànggē, shí'ér shūlǐ yǔmáo.

    Chú chim trên cây lúc thì hót, lúc thì rỉa lông.

  5. 市场里的人群时而安静,时而喧闹。
    繁: 市場裡的人群時而安靜,時而喧鬧。shìchǎng de rénqún shí'ér ānjìng, shí'ér xuānnào.

    Đám đông trong chợ lúc thì yên tĩnh, lúc thì ồn ào.

Lỗi thường gặp

  • Sai:他时而看书。
    Đúng:他时而看书,时而听音乐。

    Cấu trúc này cần ít nhất hai vế để thể hiện sự xen kẽ, không thể chỉ có một hành động hoặc trạng thái.

  • Sai:我时而吃饭,时而睡觉。
    Đúng:我有时候吃饭,有时候睡觉。

    时而…时而… thường miêu tả sự thay đổi trạng thái gần nhau. Với các hành động không xen kẽ liên tục, nên dùng 有时候…有时候….

时而…时而… | Ngữ pháp HSK 6 | KoiSpeak