一会儿…一会儿…

HSK 4

nhất hội nhi

  • Liên từ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Chủ ngữ一会儿Động từ/Tính từ 1, 一会儿Động từ/Tính từ 2

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Diễn tả hai hoặc nhiều hành động, trạng thái khác nhau xảy ra xen kẽ, thay đổi liên tục.

Giải thích (解释 jiěshì)

Cấu trúc 一会儿…一会儿… dùng để miêu tả một người hoặc sự vật liên tục thay đổi giữa hai (hoặc nhiều) trạng thái hoặc hành động khác nhau. Nó nhấn mạnh sự không ổn định, thay đổi nhanh chóng, giống như 'lúc thì... lúc thì...' trong tiếng Việt. Chủ ngữ thường là chung cho cả hai vế.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 天气一会儿晴,一会儿阴。
    繁: 天氣一會兒晴,一會兒陰。Tiānqì yíhuìr qíng, yíhuìr yīn.

    Thời tiết lúc thì nắng, lúc thì râm.

  2. 孩子一会儿哭,一会儿笑。
    繁: 孩子一會兒哭,一會兒笑。Háizi yíhuìr kū, yíhuìr xiào.

    Đứa bé lúc thì khóc, lúc thì cười.

  3. 他一会儿想学中文,一会儿想学英文。
    繁: 他一會兒想學中文,一會兒想學英文。 yíhuìr xiǎng xué Zhōngwén, yíhuìr xiǎng xué Yīngwén.

    Anh ấy lúc thì muốn học tiếng Trung, lúc thì muốn học tiếng Anh.

  4. 她在房间里,一会儿看书,一会儿听音乐。
    繁: 她在房間裡,一會兒看書,一會兒聽音樂。 zài fángjiān lǐ, yíhuìr kàn shū, yíhuìr tīng yīnyuè.

    Cô ấy ở trong phòng, lúc thì đọc sách, lúc thì nghe nhạc.

  5. 这只小狗一会儿跑,一会儿跳。
    繁: 這隻小狗一會兒跑,一會兒跳。Zhè zhī xiǎo gǒu yíhuìr pǎo, yíhuìr tiào.

    Chú chó con này lúc thì chạy, lúc thì nhảy.

Lỗi thường gặp

  • Sai:他一会儿看书,听音乐。
    Đúng:他一会儿看书,一会儿听音乐。

    Phải lặp lại `一会儿` ở cả hai vế để tạo thành cặp cấu trúc, thể hiện sự thay đổi qua lại.

  • Sai:他一会儿吃了饭,然后一会儿洗了澡。
    Đúng:他一会儿吃饭,一会儿洗澡。

    Cấu trúc này diễn tả sự xen kẽ, không phải hành động theo thứ tự. Không dùng với `然后` (sau đó) và thường không đi với `了`.

一会儿…一会儿… | Ngữ pháp HSK 4 | KoiSpeak