Động từ + 上来 / 上去

HSK 3

thượng lai/khứ

  • Bổ ngữ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Động từ上来 / 上去

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Dùng sau động từ để chỉ hành động hướng lên, về phía người nói (上来) hoặc ra xa người nói (上去).

Giải thích (解释 jiěshì)

Đây là bổ ngữ xu hướng kép, diễn tả hành động đi lên. 上来 (thượng lai) nghĩa là 'lên đây', hướng về phía người nói. 上去 (thượng khứ) nghĩa là 'lên đó', hướng ra xa người nói.

Ví dụ, bạn đang ở trên lầu, gọi người ở dưới thì nói: 你上来吧! (Bạn lên đây đi!). Ngược lại, nếu bạn ở dưới lầu và bảo ai đó đi lên, bạn sẽ nói: 你上去吧! (Bạn lên đó đi!).

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 你快上来吧,我们等你。
    繁: 你快上來吧,我們等你。 kuài shànglái ba, wǒmen děng nǐ.

    Bạn mau lên đây đi, chúng tôi đang đợi bạn.

  2. 他已经跑上去了。
    繁: 他已經跑上去了。 yǐjīng pǎo shàngqù le.

    Anh ấy đã chạy lên đó rồi.

  3. 请把箱子搬上来。
    繁: 請把箱子搬上來。Qǐng xiāngzi bān shànglái.

    Xin hãy khiêng cái vali lên đây.

  4. 他走上去了,你看不见他。
    繁: 他走上去了,你看不見他。 zǒu shàngqù le, kàn bu jiàn tā.

    Anh ấy đi lên đó rồi, bạn không thấy anh ấy đâu.

  5. 小猫爬上来了。
    繁: 小貓爬上來了。Xiǎo māo shànglái le.

    Mèo con trèo lên đây rồi.

Lỗi thường gặp

  • Sai:我在楼上,你上去吧。
    Đúng:我在楼上,你上来吧。

    Người nói đang ở trên lầu, hành động hướng về phía mình nên phải dùng `上来` (lên đây).

  • Sai:我在楼下,看见他跑上来了。
    Đúng:我在楼下,看见他跑上去了。

    Người nói ở dưới lầu, hành động chạy lên lầu là đi xa khỏi mình, nên dùng `上去` (lên đó).

Động từ + 上来 / 上去 | Ngữ pháp HSK 3 | KoiSpeak