Động từ + 过来 / 过去

HSK 3

quá lai/khứ

  • Bổ ngữ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Động từ过来 / 过去

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Bổ ngữ 过来/过去 chỉ hướng của hành động, hoặc là tiến về phía người nói (qua đây), hoặc là đi ra xa người nói (qua đó).

Giải thích (解释 jiěshì)

Đây là một cặp bổ ngữ xu hướng kép rất phổ biến. Cách dùng rất trực quan:

  • 过来 (guòlái): Diễn tả hành động di chuyển vượt qua một vật cản hoặc không gian để đến gần người nói. Dịch nôm na là "qua đây".
  • 过去 (guòqù): Diễn tả hành động di chuyển vượt qua một vật cản hoặc không gian để đi ra xa người nói. Dịch nôm na là "qua đó".

Ngoài nghĩa đen về phương hướng, chúng còn có nghĩa bóng, ví dụ 醒过来 (tỉnh lại) hay 晕过去 (ngất đi).

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 你快走过来吧!
    繁: 你快走過來吧! kuài zǒu guòlái ba!

    Bạn mau đi qua đây đi!

  2. 那辆车开过去了。
    繁: 那輛車開過去了。 liàng chē kāi guòqù le.

    Chiếc xe kia chạy qua đó rồi.

  3. 请把那本书递过来。
    繁: 請把那本書遞過來。Qǐng běn shū guòlái.

    Làm ơn đưa quyển sách đó qua đây.

  4. 他跑过马路去了。
    繁: 他跑過馬路去了。 pǎo guò mǎlù le.

    Anh ấy chạy qua đường rồi.

  5. 他终于醒过来了。
    繁: 他終於醒過來了。 zhōngyú xǐng guòlái le.

    Cuối cùng anh ấy cũng tỉnh lại rồi.

Lỗi thường gặp

  • Sai:我在这里,你走过去吧。
    Đúng:我在这里,你走过来吧。

    Hành động hướng về phía người nói (tôi ở đây) nên phải dùng 过来 (qua đây), không dùng 过去 (qua đó).

  • Sai:他跳过去那条河。
    Đúng:他跳过那条河去了。

    Khi có tân ngữ chỉ nơi chốn (như 那条河), nó phải đứng giữa động từ (跳) và bổ ngữ (过去).

Động từ + 过来 / 过去 | Ngữ pháp HSK 3 | KoiSpeak