向来
HSK 5hướng lai
- Thời gian
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Phó từ 向来 diễn tả một thói quen hoặc tình trạng đã luôn như vậy từ trước đến nay.
Giải thích (解释 jiěshì)
Bạn dùng 向来 để nói về một thói quen, một tính cách, hay một tình trạng nào đó đã tồn tại từ rất lâu trong quá khứ và kéo dài đến tận bây giờ. Nó mang ý nghĩa "từ trước đến nay vẫn vậy".
向来 thường dùng cho những việc đã thành lệ, thành nếp và thường mang sắc thái trung lập hoặc tích cực. Nó nhấn mạnh tính nhất quán của hành động hoặc trạng thái qua một thời gian dài.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 他向来睡得很早。繁: 他向來睡得很早。Tā xiànglái shuì de hěn zǎo.
Anh ấy trước nay đều ngủ rất sớm.
- 她向来很准时。繁: 她向來很準時。Tā xiànglái hěn zhǔnshí.
Cô ấy trước nay luôn rất đúng giờ.
- 我们公司向来不加班。繁: 我們公司向來不加班。Wǒmen gōngsī xiànglái bù jiābān.
Công ty chúng tôi trước nay không tăng ca.
- 我向来不喜欢吃辣。繁: 我向來不喜歡吃辣。Wǒ xiànglái bù xǐhuān chī là.
Tôi trước nay không thích ăn cay.
- 这里的冬天向来很冷。繁: 這裡的冬天向來很冷。Zhèlǐ de dōngtiān xiànglái hěn lěng.
Mùa đông ở đây trước nay vốn rất lạnh.
Lỗi thường gặp
- Sai:他昨天向来很忙。Đúng:他向来很忙。
`向来` chỉ thói quen kéo dài, không dùng cho một thời điểm cụ thể trong quá khứ như `昨天`.
- Sai:我不向来喝酒。Đúng:我向来不喝酒。
Phó từ phủ định như `不` hoặc `没` phải đứng sau `向来`, không được đứng trước.