V 也 V 不了 / 不动

HSK 5

dã…bất liễu

  • Bổ ngữ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Động từĐộng từ不了 / 不动

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Diễn tả việc dù cố gắng cũng không thể thực hiện một hành động nào đó, nhấn mạnh sự bất lực.

Giải thích (解释 jiěshì)

Cấu trúc này nhấn mạnh sự bất lực, dù muốn hay cố gắng cũng không thể làm được một việc gì đó. Nó tạo ra cảm giác "mắc kẹt" hoặc "vô vọng".

  • V也V不了 (bù liǎo) mang nghĩa chung là "không làm nổi" do hoàn cảnh, quy định hoặc khả năng không cho phép.
  • V也V不动 (bú dòng) thường dùng cho hành động thể chất, mang nghĩa "không di chuyển/làm nổi" vì quá nặng, quá mệt hoặc bị kẹt.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 这个箱子太重,我搬也搬不动。
    繁: 這個箱子太重,我搬也搬不動。Zhège xiāngzi tài zhòng, bān bān dòng.

    Cái vali này nặng quá, tôi xê dịch cũng không nổi.

  2. 我今天太累了,走也走不动。
    繁: 我今天太累了,走也走不動。 jīntiān tài lèi le, zǒu zǒu dòng.

    Hôm nay tôi mệt quá rồi, đi cũng không nổi nữa.

  3. 老板没走,我们想走也走不了。
    繁: 老闆沒走,我們想走也走不了。Lǎobǎn méi zǒu, wǒmen xiǎng zǒu zǒu liǎo.

    Sếp chưa về, chúng tôi muốn về cũng không về được.

  4. 这么多作业,我写也写不了。
    繁: 這麼多作業,我寫也寫不了。Zhème duō zuòyè, xiě xiě liǎo.

    Nhiều bài tập thế này, tôi viết cũng không xuể.

  5. 这件衣服太贵,我买也买不了。
    繁: 這件衣服太貴,我買也買不了。Zhè jiàn yīfu tài guì, mǎi mǎi liǎo.

    Bộ đồ này đắt quá, tôi mua cũng không nổi.

V 也 V 不了 / 不动 | Ngữ pháp HSK 5 | KoiSpeak