一点儿
HSK 2nhất điểm nhi
- Lượng từ
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Dùng sau tính từ/động từ để chỉ một lượng nhỏ, hoặc làm cho yêu cầu/nhận xét nhẹ nhàng hơn.
Giải thích (解释 jiěshì)
一点儿 (hoặc 一点) có nghĩa là "một chút", "một ít". Nó đứng sau tính từ để so sánh (muốn...hơn một chút), hoặc sau động từ để chỉ hành động diễn ra với mức độ nhẹ.
Đừng nhầm với 有点儿 nhé! 有点儿 đứng trước tính từ, thường mang ý phàn nàn (有点儿贵 - hơi đắt). Còn 一点儿 đứng sau tính từ, thường dùng trong câu so sánh hoặc yêu cầu (便宜一点儿 - rẻ hơn một chút).
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 请说慢一点儿。繁: 請說慢一點兒。Qǐng shuō màn yìdiǎnr.
Xin hãy nói chậm một chút.
- 可以便宜一点儿吗?繁: 可以便宜一點兒嗎?Kěyǐ piányi yìdiǎnr ma?
Có thể rẻ hơn một chút không?
- 我想喝一点儿水。繁: 我想喝一點兒水。Wǒ xiǎng hē yìdiǎnr shuǐ.
Tôi muốn uống một chút nước.
- 你吃一点儿米饭吧。繁: 你吃一點兒米飯吧。Nǐ chī yìdiǎnr mǐfàn ba.
Bạn ăn một chút cơm đi.
- 今天比昨天好一点儿。繁: 今天比昨天好一點兒。Jīntiān bǐ zuótiān hǎo yìdiǎnr.
Hôm nay tốt hơn hôm qua một chút.
Lỗi thường gặp
- Sai:我一点儿累。Đúng:我有点儿累。
Khi tính từ chỉ trạng thái không mong muốn của bản thân, ta dùng `有点儿` đứng trước, không dùng `一点儿`.
- Sai:可以一点儿便宜吗?Đúng:可以便宜一点儿吗?
Trong câu yêu cầu hoặc so sánh, `一点儿` phải đứng sau tính từ để chỉ mức độ "hơn một chút".