有点儿

HSK 2

hữu điểm nhi

  • Khác

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Chủ ngữ有点儿Tính từ / Động từ tâm lý

Ý nghĩa (意思 yìsi)

有点儿 dùng để diễn tả một trạng thái hoặc cảm giác không mong muốn ở mức độ nhẹ, có nghĩa là 'hơi, có chút'.

Giải thích (解释 jiěshì)

有点儿 (yǒudiǎnr) có nghĩa là "hơi", "có một chút". Nó thường được dùng để diễn tả một cảm giác, trạng thái hoặc đánh giá không mấy tích cực hoặc không như ý muốn của người nói. Nó luôn đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý.

Cần phân biệt với 一点儿. 有点儿 miêu tả trạng thái (有点儿 + tính từ), trong khi 一点儿 thường chỉ số lượng nhỏ (động từ + 一点儿 + tân ngữ).

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 今天有点儿冷。
    繁: 今天有點兒冷。Jīntiān yǒudiǎnr lěng.

    Hôm nay hơi lạnh.

  2. 我有点儿累了。
    繁: 我有點兒累了。 yǒudiǎnr lèi le.

    Tôi hơi mệt rồi.

  3. 这个题有点儿难。
    繁: 這個題有點兒難。Zhège yǒudiǎnr nán.

    Câu hỏi này hơi khó.

  4. 这件衣服有点儿贵。
    繁: 這件衣服有點兒貴。Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì.

    Cái áo này hơi đắt.

  5. 他今天有点儿不舒服。
    繁: 他今天有點兒不舒服。 jīntiān yǒudiǎnr shūfu.

    Hôm nay anh ấy thấy hơi khó chịu.

Lỗi thường gặp

  • Sai:我累有点儿。
    Đúng:我有点儿累。

    `有点儿` là phó từ, phải đứng trước tính từ để bổ nghĩa cho nó.

  • Sai:我想喝有点儿水。
    Đúng:我想喝一点儿水。

    Khi muốn nói "một chút" về số lượng của danh từ, ta dùng `一点儿` sau động từ, không dùng `有点儿`.

  • Sai:我很有点儿饿。
    Đúng:我有点儿饿。

    `有点儿` đã mang nghĩa "hơi, có chút" rồi, không cần thêm phó từ chỉ mức độ như `很` (rất).

有点儿 | Ngữ pháp HSK 2 | KoiSpeak