总之

HSK 4

tổng chi

  • Liên từ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Lý do/Chi tiết 1, Lý do/Chi tiết 2, ...总之,Kết luận

Ý nghĩa (意思 yìsi)

总之 dùng để tóm tắt, kết luận lại những điều đã nói trước đó.

Giải thích (解释 jiěshì)

Phó từ 总之 (tổng chi) có nghĩa là "tóm lại", "nói chung là". Nó được dùng để đưa ra một kết luận hoặc tóm tắt sau khi đã trình bày một loạt các chi tiết, lý do hoặc tình huống khác nhau. Đặt 总之 ở đầu vế câu cuối cùng sẽ báo hiệu cho người nghe rằng bạn sắp chốt lại vấn đề.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 这家太贵,那家太远,总之我们回家吃吧。
    繁: 這家太貴,那家太遠,總之我們回家吃吧。Zhè jiā tài guì, jiā tài yuǎn, zǒngzhī wǒmen huí jiā chī ba.

    Quán này đắt quá, quán kia xa quá, tóm lại chúng ta về nhà ăn đi.

  2. 他很聪明又很努力,总之,他是个好学生。
    繁: 他很聰明又很努力,總之,他是個好學生。 hěn cōngmíng yòu hěn nǔlì, zǒngzhī, shì ge hǎo xuéshēng.

    Cậu ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ, nói chung là một học sinh giỏi.

  3. 不管你说什么,总之我不同意。
    繁: 不管你說什麼,總之我不同意。Bùguǎn shuō shénme, zǒngzhī tóngyì.

    Bất kể bạn nói gì, tóm lại là tôi không đồng ý.

  4. 路上堵车,天气也不好,总之,今天很倒霉。
    繁: 路上堵車,天氣也不好,總之,今天很倒霉。Lùshang dǔchē, tiānqì hǎo, zǒngzhī, jīntiān hěn dǎoméi.

    Trên đường thì kẹt xe, thời tiết cũng xấu, nói chung là hôm nay rất xui xẻo.

  5. 这件工作有很多问题,总之,不容易。
    繁: 這件工作有很多問題,總之,不容易。Zhè jiàn gōngzuò yǒu hěn duō wèntí, zǒngzhī, róngyì.

    Công việc này có nhiều vấn đề, tóm lại là không hề dễ dàng.

Lỗi thường gặp

  • Sai:总之,他是一个好学生。
    Đúng:他学习努力,也帮助同学,总之,他是一个好学生。

    总之 dùng để kết luận, nên phải có các chi tiết, lý do được nêu ra trước đó. Không thể dùng nó để mở đầu một ý mới.

  • Sai:我喜欢很多运动,总之足球和篮球。
    Đúng:我喜欢很多运动,比如足球和篮球。

    总之 là để tóm tắt, không phải để liệt kê ví dụ. Khi muốn nêu ví dụ, hãy dùng 比如 (bǐrú).

总之 | Ngữ pháp HSK 4 | KoiSpeak