占
chiếm
TỪ VIỆT CHỨA HÁN-VIỆT NÀY
11 từ tiếng Việt bạn đã biết chứa âm chiếm.
- bá chiếm霸占bà zhànbá chiếm
- chiêm bốc占卜zhān bǔchiêm bốc
- chiếm cứ占据zhàn jùchiếm cứ
- chiếm dụng占用zhàn yòngchiếm dụng
- chiếm hữu占有zhàn yǒuchiếm hữu
- chiếm thượng phong占上风zhàn shàng fēngchiếm thượng phong
- chiêm tinh占星zhān xīngchiêm tinh
- chiếm ưu thế占优势zhàn yōu shìchiếm ưu thế
- công chiếm攻占gōng zhàncông chiếm
- độc chiếm独占dú zhànđộc chiếm
- xâm chiếm侵占qīn zhànxâm chiếm
TỪ TRUNG CHỨA CHỮ NÀY
Sắp ra mắt, phần này sẽ liệt kê các từ Trung HSK 1-6 chứa chữ này, đồng bộ với heatmap Hán-Việt (PRD-0020).