- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
中用来放在自己的地方或时间yònglái fàngzài zìjǐ de dìfang huò shíjiān
Xin đừng chiếm dụng thời gian của tôi.
Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
中用来放在自己的地方或时间yònglái fàngzài zìjǐ de dìfang huò shíjiān
Xin đừng chiếm dụng thời gian của tôi.
Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.