- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
tấn công chiếm lĩnh; chiếm đóng (vị trí địch)
Họ đã chiếm được vị trí của kẻ thù.
tấn công chiếm lĩnh; đánh chiếm
Họ đã chiếm lĩnh thị trường.
chiếm đóng; đánh chiếm
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
tấn công chiếm lĩnh; chiếm đóng (vị trí địch)
Họ đã chiếm được vị trí của kẻ thù.
tấn công chiếm lĩnh; đánh chiếm
Họ đã chiếm lĩnh thị trường.
chiếm đóng; đánh chiếm
tấn công chiếm lĩnh; chiếm đóng (vị trí địch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.