ĐỒ ĂN HẰNG NGÀY · 45 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 这只猫饿了,你去喂喂它吧。
    Zhè zhī māo è le,nǐ wèi wèi ba。
    Con mèo này đói rồi, bạn đi cho nó ăn đi.
  • 我每天吃米饭。
    měi tiān chī mǐfàn.
    Tôi ăn cơm mỗi ngày.
  • 你喜欢吃蔬菜吗?
    xǐhuān chī shūcài ma?
    Bạn có thích ăn rau không?
  • 早上我喝牛奶。
    Zǎoshang niúnǎi.
    Sáng sớm tôi uống sữa.
  • 晚餐吃鸡肉和面条。
    Wǎncān chī jīròu miàntiáo.
    Tối ăn thịt gà và mì.