TUỔI TÁC · 9 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 老年lǎo niánlão niên· tuổi già; tuổi cao niên
- 中年zhōng niántrung niên· trung niên; tuổi trung niên
- 岁数(歲數)suì shutuế số· tuổi; số tuổi
- 青年qīng niánthanh niên· tuổi thanh xuân; tuổi hoa niên
- 少年shào niánthiếu niên· thiếu niên; tuổi trẻ; thanh thiếu niên
- 年龄(年齡)nián língniên linh· tuổi; độ tuổi
- 生日shēng rìsinh nhật· sinh nhật; ngày sinh
- 年轻(年輕)nián qīngniên khinh· trẻ; trẻ tuổi
- 岁(嵗)suìtuế· tuổi; năm tuổi
Câu ví dụ · 5
- 那位妹妹看起来只有十八岁。nà wèi mèi mei kàn qǐ lái zhǐ yǒu shí bā suì。Cô gái trẻ kia trông chỉ mới mười tám tuổi thôi.
- 她今年三岁了。Tā jīnnián sān suì le。Năm nay cô bé đã ba tuổi rồi。
- 你今年多少岁?Nǐ jīnnián duōshao suì?Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
- 我二十岁了。Wǒ èrshí suì le.Tôi đã hai mươi tuổi rồi.
- 他的年龄比我大。Tā de niánlíng bǐ wǒ dà.Anh ấy nhiều tuổi hơn tôi.