MUA SẮM CƠ BẢN · 27 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我要买东西。
    yào mǎi dōngxi.
    Tôi muốn mua thứ gì đó.
  • 这个多少钱?
    Zhège duōshao qián?
    Cái này giá bao nhiêu tiền?
  • 我买一个苹果。
    mǎi ge píngguǒ.
    Tôi mua một quả táo.
  • 你有水吗?
    yǒu shuǐ ma?
    Bạn có nước không?
  • 我去买菜和米。
    mǎi cài mǐ.
    Tôi đi mua rau và gạo.