CHÀO HỎI · 11 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 你好!
    hǎo!
    Xin chào bạn!
  • 早上好!
    Zǎoshang hǎo!
    Chào buổi sáng!
  • 你好吗?
    hǎo ma?
    Bạn khỏe không?
  • 再见!
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!
  • 你好,今天怎么样?
    hǎo, jīntiān zěnyàng?
    Xin chào, hôm nay bạn thế nào?