THỜI TIẾT CƠ BẢN · 8 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 伞(傘)sǎntản· ô; dù
- 雨yǔvũ· mưa
- 下雨xià yǔhạ vũ· trời mưa; mưa
- 风(風)fēngphong· gió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 天气(天氣)tiān qìthiên khí· thời tiết; khí hậu
- 气(氣)qìkhí· khí; không khí; hơi; hơi thở; tức giận
- 热(熱)rènhiệt· làm ấm; ấm áp
- 冷lěnglạnh· lạnh; lạnh lùng; nguội
Câu ví dụ · 5
- 皎洁的月挂在夜空中,美极了。jiǎo jié de yuè guà zài yè kōng zhōng, měi jí le.Vầng trăng sáng trong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, đẹp tuyệt vời.
- 今天天气很好。Jīntiān tiānqì hěn hǎo.Hôm nay thời tiết rất đẹp.
- 明天会下雨吗?Míngtiān huì xiàyǔ ma?Ngày mai có mưa không?
- 外面很冷,穿外套吧。Wàimiàn hěn lěng, chuān wàitào ba.Bên ngoài rất lạnh, hãy mặc áo khoác nhé.
- 夏天太热了。Xiàtiān tài rè le.Mùa hè quá nóng rồi.