THỜI TIẾT CƠ BẢN · 8 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 皎洁的月挂在夜空中,美极了。
    jiǎo jié de yuè guà zài kōng zhōng, měi le.
    Vầng trăng sáng trong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, đẹp tuyệt vời.
  • 今天天气很好。
    Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
    Hôm nay thời tiết rất đẹp.
  • 明天会下雨吗?
    Míngtiān huì xiàyǔ ma?
    Ngày mai có mưa không?
  • 外面很冷,穿外套吧。
    Wàimiàn hěn lěng, chuān wàitào ba.
    Bên ngoài rất lạnh, hãy mặc áo khoác nhé.
  • 夏天太热了。
    Xiàtiān tài le.
    Mùa hè quá nóng rồi.