ĐỒ UỐNG CƠ BẢN · 17 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 酒水jiǔ shuǐtửu thuỷ· đồ uống (có cồn và không cồn)
- 奶茶nǎi chánãi trà· trà sữa
- 茶叶(茶葉)chá yètrà diệp· trà; chè
- 矿泉水(礦泉水)kuàng quán shuǐkhoáng tuyền thuỷ· nước khoáng
- 汽水qì shuǐkhí thuỷ· nước ngọt có ga; nước soda
- 果汁guǒ zhīquả trấp· nước ép trái cây; nước trái cây
- 可乐(可樂)kě lèkhả lạc· vui vẻ; thú vị; buồn cười
- 杯子bēi zibôi tử· cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)
- 饮料(飲料)yǐn liàoẩm liệu· đồ uống; nước uống; thức uống
- 杯bēibôi· cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)
- 牛奶niú nǎingưu nãi· sữa bò
- 茶chátrà· trà; chè
- 咖啡kā fēica phê· cà phê
- 水shuǐthuỷ· nước; nước uống
- 喝hēhúp· uống
- 凉水(涼水)liáng shuǐlương thuỷ· nước lạnh; nước nguội
- 纯净水(純淨水)chún jìng shuǐthuần tịnh thuỷ· nước lọc; nước tinh khiết
Câu ví dụ · 5
- 我的杯子里还有水。Wǒ de bēi zi lǐ hái yǒu shuǐ。Trong ly của tôi vẫn còn nước.
- 我喝水。Wǒ hē shuǐ.Tôi uống nước.
- 你要喝茶吗?Nǐ yào hē chá ma?Bạn có muốn uống trà không?
- 这是咖啡。Zhè shì kāfēi.Đây là cà phê.
- 我很渴,要喝牛奶。Wǒ hěn kě, yào hē niúnǎi.Tôi rất khát, muốn uống sữa.