ĐỒ UỐNG CƠ BẢN · 17 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我的杯子里还有水。
    de bēi zi hái yǒu shuǐ。
    Trong ly của tôi vẫn còn nước.
  • 我喝水。
    shuǐ.
    Tôi uống nước.
  • 你要喝茶吗?
    yào chá ma?
    Bạn có muốn uống trà không?
  • 这是咖啡。
    Zhè shì kāfēi.
    Đây là cà phê.
  • 我很渴,要喝牛奶。
    hěn kě, yào niúnǎi.
    Tôi rất khát, muốn uống sữa.