SỐ ĐẾM CƠ BẢN · 32 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我有一个苹果。
    yǒu píngguǒ.
    Tôi có một quả táo.
  • 这里有两个人。
    Zhèlǐ yǒu liǎng rén.
    Ở đây có hai người.
  • 我今年二十岁。
    jīnnián èrshí suì.
    Năm nay tôi hai mươi tuổi.
  • 一共五个学生。
    Yīgòng xuésheng.
    Tất cả có năm học sinh.
  • 我有两个苹果。
    yǒu liǎng ge píngguǒ.
    Tôi có hai quả táo.